Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肥蘑菇
féi mógū
Nấm mỡ
Hán việt: phì
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肥蘑菇" (féi mógū) nghĩa là "Nấm mỡ", ghép bởi: 肥 (féi): béo + 蘑 (mó): nấm hương + 菇 (gū): cây nấm.

Thành phần cấu tạo

肥蘑菇
féi mógū
Nấm mỡ
月
巴
艹
磨
姑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm mỡ
Ví dụ (3)
pán zi盘子li里yǒu有jǐ几kē颗féi肥mó蘑gū菇。
Trên đĩa có vài cây nấm mỡ.
féi肥mó蘑gū菇shì hé适合zuò做tāng汤。
Nấm mỡ phù hợp để nấu canh.
tā她bǎ把féi肥mó蘑gū菇qiē切chéng成piàn片。
Cô ấy cắt nấm mỡ thành lát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây