海鲜菇
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海鲜菇" (hǎixiāngū) nghĩa là "Nấm hải sản", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 菇 (gū): cây nấm.
Thành phần cấu tạo
海鲜菇
Nấm hải sản
氵
每
鱼
羊
艹
姑
Hình ảnh:

Phân tích từ 海鲜菇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nấm hải sản
Ví dụ (3)
海鲜菇适合放进火锅。
Nấm hải sản phù hợp để cho vào lẩu.
这包海鲜菇很新鲜。
Gói nấm hải sản này rất tươi.
她用海鲜菇煮汤。
Cô ấy dùng nấm hải sản nấu canh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây