Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
再利用
zài lìyòng
Tái sử dụng
Hán việt: tái lợi dụng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "再利用" (zài lìyòng) nghĩa là "Tái sử dụng", ghép bởi: 再 (zài): lại + 利 (lì): lợi ích + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

再利用
zài lìyòng
Tái sử dụng
一
冂
禾
刂
用

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tái sử dụng
Ví dụ (3)
zhè这xiē些píng zi瓶子kě yǐ可以zài再lì yòng利用。
Những chai này có thể tái sử dụng.
zài再lì yòng利用jiù旧cái liào材料kě yǐ可以jiǎn shǎo减少fèi废wù物。
Tái sử dụng vật liệu cũ có thể giảm chất thải.
xué xiào学校gǔ lì鼓励xué shēng学生zài再lì yòng利用zhǐ纸zhāng张。
Trường khuyến khích học sinh tái sử dụng giấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây