再利用
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "再利用" (zài lìyòng) nghĩa là "Tái sử dụng", ghép bởi: 再 (zài): lại + 利 (lì): lợi ích + 用 (yòng): dùng.
Thành phần cấu tạo
再利用
Tái sử dụng
一
冂
禾
刂
用
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tái sử dụng
Ví dụ (3)
这些瓶子可以再利用。
Những chai này có thể tái sử dụng.
再利用旧材料可以减少废物。
Tái sử dụng vật liệu cũ có thể giảm chất thải.
学校鼓励学生再利用纸张。
Trường khuyến khích học sinh tái sử dụng giấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây