Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人造的
rénzào de
Nhân tạo
Hán việt: nhân tháo đích
朵
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "人造的" (rénzào de) nghĩa là "Nhân tạo", ghép bởi: 人 (rén): người + 造 (zào): Tạo ra + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

人造的
rénzào de
Nhân tạo
人
辶
告
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhân tạo
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一ger én个人zào造de的hú湖。
Đây là một hồ nhân tạo.
rén人zào造de的cái liào材料bù不yí dìng一定bù不huán环bǎo保。
Vật liệu nhân tạo không nhất thiết là không thân thiện môi trường.
zhè ge这个gōng yuán公园li里yǒu有yí一zuò座rén人zào造de的shān山。
Trong công viên này có một ngọn núi nhân tạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây