人造的
朵
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "人造的" (rénzào de) nghĩa là "Nhân tạo", ghép bởi: 人 (rén): người + 造 (zào): Tạo ra + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
人造的
Nhân tạo
人
辶
告
白
勺
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nhân tạo
Ví dụ (3)
这是一个人造的湖。
Đây là một hồ nhân tạo.
人造的材料不一定不环保。
Vật liệu nhân tạo không nhất thiết là không thân thiện môi trường.
这个公园里有一座人造的山。
Trong công viên này có một ngọn núi nhân tạo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây