客场比赛
kèchǎng bǐsài
Trận đấu sân khách
Hán việt: khách tràng bì trại
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trận đấu sân khách
Ví dụ (3)
míng tiānqiúduìyǒuchǎngchǎng sài
Ngày mai đội bóng có một trận sân khách.
chǎng sàitōng chánggèngyǒu
Trận sân khách thường áp lực hơn.
menzàichǎng sàizhōngyíngle
Họ đã thắng trong trận sân khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây