美味的
顿
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "美味的" (měiwèi de) nghĩa là "Ngon, có hương vị", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 味 (wèi): vị + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
美味的
Ngon, có hương vị
羊
大
口
未
白
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 美味的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ngon, có hương vị
Ví dụ (3)
这道菜是美味的。
Món này rất ngon.
她做了一顿美味的晚餐。
Cô ấy làm một bữa tối ngon miệng.
美味的汤让大家都很满意。
Món canh ngon khiến mọi người đều hài lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây