Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美味的
měiwèi de
Ngon, có hương vị
Hán việt: mĩ vị đích
顿
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "美味的" (měiwèi de) nghĩa là "Ngon, có hương vị", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 味 (wèi): vị + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

美味的
měiwèi de
Ngon, có hương vị
羊
大
口
未
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngon, có hương vị
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜shì是měi美wèi味de的。
Món này rất ngon.
tā她zuò做le了yí一dùn顿měi美wèi味de的wǎn晚cān餐。
Cô ấy làm một bữa tối ngon miệng.
měi美wèi味de的tāng汤ràng让dà jiā大家dōu都hěn很mǎn yì满意。
Món canh ngon khiến mọi người đều hài lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây