Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
弦乐器
xiányuèqì
Nhạc cụ có dây
Hán việt: huyền lạc khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "弦乐器" (xiányuèqì) nghĩa là "Nhạc cụ có dây", ghép bởi: 弦 (xián): dây đàn + 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

弦乐器
xiányuèqì
Nhạc cụ có dây
弓
玄
乐
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc cụ có dây
Ví dụ (3)
xiǎo小tí提qín琴shì是xián弦yuè qì乐器。
Violin là nhạc cụ dây.
xián弦yuè qì乐器xū yào需要jīng cháng经常tiáo调yīn音。
Nhạc cụ dây cần được chỉnh dây thường xuyên.
jiāo交xiǎng响yuè乐tuán团li里yǒu有hěn很duō多xián弦yuè qì乐器。
Trong dàn nhạc giao hưởng có nhiều nhạc cụ dây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây