立体声
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "立体声" (lìtǐshēng) nghĩa là "Dàn âm thanh nổi", ghép bởi: 立 (lì): Đứng + 体 (tǐ): cơ thể + 声 (shēng): tiếng.
Thành phần cấu tạo
立体声
Dàn âm thanh nổi
立
亻
本
士
尸
Hình ảnh:

Phân tích từ 立体声
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dàn âm thanh nổi
Ví dụ (3)
立体声效果很好。
Hiệu ứng âm thanh nổi rất tốt.
他买了一套新的立体声。
Anh ấy mua một bộ âm thanh nổi mới.
这首歌用立体声听更好。
Bài hát này nghe bằng âm thanh nổi hay hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây