Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伯爵茶
bójuéchá
Trà bá tước
Hán việt: bá tước trà
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "伯爵茶" (bójuéchá) nghĩa là "Trà bá tước", ghép bởi: 伯 (bó): Bác (cha cả) + 爵 (jué): Danh hiệu quý tộc + 茶 (chá): trà.

Thành phần cấu tạo

伯爵茶
bójuéchá
Trà bá tước
亻
白
爵
艹
人
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà bá tước
Ví dụ (3)
bó伯jué爵chá茶yǒu有tè bié特别de的xiāng香wèi味。
Trà Earl Grey có hương thơm đặc biệt.
tā她xià wǔ下午hē喝bó伯jué爵chá茶。
Buổi chiều cô ấy uống trà bá tước.
bó伯jué爵chá茶shì hé适合pèi配dàng āo蛋糕。
Trà bá tước hợp ăn cùng bánh ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây