角落小店
jiǎoluò xiǎodiàn
Cửa hàng nhỏ ở góc phố
Hán việt: cốc lạc tiểu điếm
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng nhỏ ở góc phố
Ví dụ (3)
jiā jìnyǒujiājiǎo luòxiǎodiàn
Gần nhà tôi có một cửa hàng nhỏ ở góc phố.
jiǎo luòxiǎodiànměi tiānzǎo shangkāiménhěnzǎo
Cửa hàng nhỏ ở góc phố mở cửa rất sớm mỗi sáng.
chángjiǎo luòxiǎodiànmǎiyǐn liào
Anh ấy thường đến cửa hàng góc phố mua đồ uống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây