城市景观
chéngshì jǐngguān
Cảnh quan đô thị
Hán việt: giàm thị cảnh quan
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảnh quan đô thị
Ví dụ (3)
zhèzuòlóugǎi biànlechéng shìjǐngguān
Tòa tháp này đã thay đổi cảnh quan đô thị.
wǎndechéng shìjǐngguānhěnpiào liang
Cảnh quan đô thị ban đêm rất đẹp.
shè shīzhèng zàiyán jiūchéng shìjǐngguān
Nhà thiết kế đang nghiên cứu cảnh quan đô thị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây