测量方法
cèliáng fāngfǎ
Phương pháp đo đạc
Hán việt: trắc lương bàng pháp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương pháp đo đạc
Ví dụ (3)
zhèzhǒng liángfāng hěnzhǔn què
Phương pháp đo đạc này rất chính xác.
lǎo shījiè shàolexīnde liángfāng
Giáo viên đã giới thiệu phương pháp đo đạc mới.
tóngde liángfāng huìdàotóngjié guǒ
Các phương pháp đo đạc khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây