Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长期结果
chángqí jiéguǒ
Kết quả lâu dài
Hán việt: tràng cơ kết quả
种, 次, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长期结果" (chángqí jiéguǒ) nghĩa là "Kết quả lâu dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 结 (jié / jiē): buộc + 果 (guǒ): Trái cây.

Thành phần cấu tạo

长期结果
chángqí jiéguǒ
Kết quả lâu dài
长
其
月
纟
吉
田

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết quả lâu dài
Ví dụ (3)
wǒ men我们bì xū必须kǎo lǜ考虑cháng长qí期jié guǒ结果。
Chúng ta phải cân nhắc kết quả lâu dài.
zhè ge这个jué dìng决定huì会chǎn shēng产生cháng长qí期jié guǒ结果。
Quyết định này sẽ tạo ra kết quả lâu dài.
duǎn短qí期shōu yì收益bù不yí dìng一定dài biǎo代表cháng长qí期jié guǒ结果。
Lợi ích ngắn hạn không nhất định đại diện cho kết quả lâu dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây