外科手术
wàikē shǒushù
Ca phẫu thuật
Hán việt: ngoại khoa thủ thuật
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ca phẫu thuật
Ví dụ (3)
wàishǒu shùān páizàimíng tiānshàng
Ca phẫu thuật được sắp xếp vào sáng mai.
zhèwàishǒu shùhěnchéng gōng
Ca phẫu thuật lần này rất thành công.
bìngrén yàozàiwàishǒu shùqiánjìnshí
Bệnh nhân cần nhịn ăn trước ca phẫu thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây