Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内联网
nèiliánwǎng
Mạng nội bộ
Hán việt: nạp liên võng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "内联网" (nèiliánwǎng) nghĩa là "Mạng nội bộ", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 联 (lián): liên kết + 网 (wǎng): mạng.

Thành phần cấu tạo

内联网
nèiliánwǎng
Mạng nội bộ
冂
入
耳
关
㐅㐅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mạng nội bộ
Ví dụ (3)
gōng sī公司wén jiàn文件zhǐ只néng能tōng guò通过nèi内lián联wǎng网fǎng wèn访问。
Tài liệu công ty chỉ có thể truy cập qua mạng nội bộ.
nèi内lián联wǎng网tí gāo提高le了nèi bù内部gōu tōng沟通xiào lǜ效率。
Mạng nội bộ nâng cao hiệu quả giao tiếp nội bộ.
jì shù技术bù mén部门zhèng zài正在wéi hù维护nèi内lián联wǎng网。
Bộ phận kỹ thuật đang bảo trì mạng nội bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây