内联网
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "内联网" (nèiliánwǎng) nghĩa là "Mạng nội bộ", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 联 (lián): liên kết + 网 (wǎng): mạng.
Thành phần cấu tạo
内联网
Mạng nội bộ
冂
入
耳
关
㐅㐅
Hình ảnh:

Phân tích từ 内联网
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạng nội bộ
Ví dụ (3)
公司文件只能通过内联网访问。
Tài liệu công ty chỉ có thể truy cập qua mạng nội bộ.
内联网提高了内部沟通效率。
Mạng nội bộ nâng cao hiệu quả giao tiếp nội bộ.
技术部门正在维护内联网。
Bộ phận kỹ thuật đang bảo trì mạng nội bộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây