Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双人床
shuāngrénchuáng
Giường đôi
Hán việt: song nhân sàng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双人床" (shuāngrénchuáng) nghĩa là "Giường đôi", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 人 (rén): người + 床 (chuáng): giường.

Thành phần cấu tạo

双人床
shuāngrénchuáng
Giường đôi
又
人
广
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giường đôi
Ví dụ (3)
fáng jiān房间li里yǒu有yì一zhāng张shuāng双rén人chuáng床。
Trong phòng có một chiếc giường đôi.
zhè这zhāng张shuāng双rén人chuáng床hěn很shū fu舒服。
Chiếc giường đôi này rất thoải mái.
tā他men们gěi给kè客fáng房mǎi买le了shuāng双rén人chuáng床。
Họ mua giường đôi cho phòng khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây