熨衣板
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "熨衣板" (yùnyībǎn) nghĩa là "Bàn kê khi là quần áo", ghép bởi: 熨 (yùn): là + 衣 (yī): Quần áo + 板 (bǎn): Bảng.
Thành phần cấu tạo
熨衣板
Bàn kê khi là quần áo
尉
火
衣
木
反
Hình ảnh:

Phân tích từ 熨衣板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn kê khi là quần áo
Ví dụ (3)
她把熨衣板打开了。
Cô ấy mở bàn kê là quần áo ra.
熨衣板放在洗衣房里。
Bàn kê là quần áo được đặt trong phòng giặt.
这个熨衣板高度可以调节。
Bàn kê là quần áo này có thể điều chỉnh độ cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây