Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
通知期
tōngzhī qī
Thời gian thông báo nghỉ việc
Hán việt: thông tri cơ
份; 个; 张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "通知期" (tōngzhī qī) nghĩa là "Thời gian thông báo nghỉ việc", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 知 (zhī): biết + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

通知期
tōngzhī qī
Thời gian thông báo nghỉ việc
辶
甬
矢
口
其
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian thông báo nghỉ việc
Ví dụ (3)
wǒ我de的tōng zhī通知qī期shì是yí一ge个yuè月。
Thời gian báo trước nghỉ việc của tôi là một tháng.
hé tong合同li里guī dìng规定le了tōng zhī通知qī期。
Hợp đồng quy định thời gian báo trước.
tā她zài在tōng zhī通知qī期nèi内wán chéng完成jiāo交jiē接。
Cô ấy hoàn thành bàn giao trong thời gian báo trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây