接受提议
jiēshòu tíyì
Nhận lời mời làm việc
Hán việt: tiếp thâu thì nghị
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhận lời mời làm việc
Ví dụ (3)
jué dìngjiē shòu
Cô ấy quyết định nhận lời mời.
jiē shòu qiánqǐng kàn tong
Trước khi nhận lời mời, hãy xem kỹ hợp đồng.
jīngjiē shòu xiàzhōukāi shǐshàng bān
Anh ấy đã nhận lời mời và tuần sau bắt đầu đi làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây