时间管理
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "时间管理" (shíjiānguǎnlǐ) nghĩa là "Quản lý thời gian, chấm công", ghép bởi: 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến.
Thành phần cấu tạo
时间管理
Quản lý thời gian, chấm công
日
寸
门
⺮
官
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 时间管理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quản lý thời gian, chấm công
Ví dụ (3)
时间管理对工作效率很重要。
Quản lý thời gian rất quan trọng đối với hiệu suất công việc.
她参加了时间管理培训。
Cô ấy đã tham gia khóa đào tạo quản lý thời gian.
好的时间管理能减少压力。
Quản lý thời gian tốt có thể giảm áp lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây