Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
时间管理
shíjiānguǎnlǐ
Quản lý thời gian, chấm công
Hán việt: thì dản quản lí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时间管理" (shíjiānguǎnlǐ) nghĩa là "Quản lý thời gian, chấm công", ghép bởi: 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa + 管 (guǎn): ống + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

时间管理
shíjiānguǎnlǐ
Quản lý thời gian, chấm công
日
寸
门
⺮
官
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý thời gian, chấm công
Ví dụ (3)
shí jiān时间guǎn lǐ管理duì对gōng zuò工作xiào lǜ效率hěn很zhòng yào重要。
Quản lý thời gian rất quan trọng đối với hiệu suất công việc.
tā她cān jiā参加le了shí jiān时间guǎn lǐ管理péi xùn培训。
Cô ấy đã tham gia khóa đào tạo quản lý thời gian.
hǎo好de的shí jiān时间guǎn lǐ管理néng能jiǎn shǎo减少yā lì压力。
Quản lý thời gian tốt có thể giảm áp lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây