面试官
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "面试官" (miànshìguān) nghĩa là "Người phỏng vấn", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 试 (shì): thử + 官 (guān): Quan chức.
Thành phần cấu tạo
面试官
Người phỏng vấn
面
讠
式
宀
㠯
Hình ảnh:

Phân tích từ 面试官
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người phỏng vấn
Ví dụ (3)
面试官问了很多问题。
Người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi.
这位面试官很专业。
Người phỏng vấn này rất chuyên nghiệp.
面试官正在查看简历。
Người phỏng vấn đang xem CV.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây