Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被面试者
miànshì
Người được phỏng vấn
Hán việt: bí diện thí giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "被面试者" (miànshì) nghĩa là "Người được phỏng vấn", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 面 (miàn): Mặt + 试 (shì): thử + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

被面试者
miànshì
Người được phỏng vấn
衤
皮
面
讠
式
耂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người được phỏng vấn
Ví dụ (3)
bèi被miàn面shì试zhě者xū yào需要tí qián提前dào dá到达。
Người được phỏng vấn cần đến trước.
měi每wèi位bèi被miàn面shì试zhě者dōu都yǒu有shí fēn十分zhōng钟shí jiān时间。
Mỗi người được phỏng vấn đều có mười phút.
bèi被miàn面shì试zhě者huí dá回答de得hěn很qīng chu清楚。
Người được phỏng vấn trả lời rất rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây