被面试者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "被面试者" (miànshì) nghĩa là "Người được phỏng vấn", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 面 (miàn): Mặt + 试 (shì): thử + 者 (zhě): Người.
Thành phần cấu tạo
被面试者
Người được phỏng vấn
衤
皮
面
讠
式
耂
Hình ảnh:

Phân tích từ 被面试者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người được phỏng vấn
Ví dụ (3)
被面试者需要提前到达。
Người được phỏng vấn cần đến trước.
每位被面试者都有十分钟时间。
Mỗi người được phỏng vấn đều có mười phút.
被面试者回答得很清楚。
Người được phỏng vấn trả lời rất rõ ràng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây