毕业典礼
bìyè diǎnlǐ
Lễ tốt nghiệp
Hán việt: tất nghiệp điển lễ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ tốt nghiệp
Ví dụ (3)
diǎn zàiliùyuè xíng
Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng sáu.
jiāzhǎngcān jiāle diǎn
Phụ huynh đã tham gia lễ tốt nghiệp.
diǎn jié shùhòu jiāpāizhào
Sau lễ tốt nghiệp mọi người chụp ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây