卖鱼人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卖鱼人" (mài yú rén) nghĩa là "Người bán cá", ghép bởi: 卖 (mài): bán + 鱼 (yú): con cá + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
卖鱼人
Người bán cá
十
买
鱼
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 卖鱼人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người bán cá
Ví dụ (3)
他是一名卖鱼人。
Anh ấy là một người bán cá.
这位卖鱼人工作很认真。
Vị người bán cá này làm việc rất nghiêm túc.
卖鱼人需要专业技能。
Người bán cá cần kỹ năng chuyên môn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây