Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卖鱼人
mài yú rén
Người bán cá
Hán việt: mại ngư nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卖鱼人" (mài yú rén) nghĩa là "Người bán cá", ghép bởi: 卖 (mài): bán + 鱼 (yú): con cá + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

卖鱼人
mài yú rén
Người bán cá
十
买
鱼
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán cá
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名mài卖yú鱼rén人。
Anh ấy là một người bán cá.
zhè这wèi位mài卖yú鱼réngōng人工zuò作hěn很rènzhēn认真。
Vị người bán cá này làm việc rất nghiêm túc.
mài卖yú鱼rén人xūyào需要zhuānyè专业jì技néng能。
Người bán cá cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây