卖蔬菜的
mài shūcài de
Người bán rau quả
Hán việt: mại sơ thái đích
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

yàng

Dùng cho các loại, thứ, kiểu dáng của sự vật.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 样 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

几样点心
vài loại bánh ngọt / món điểm tâm
三样水果
ba loại trái cây
一样爱好
một loại sở thích / một sở thích
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán rau quả
Ví dụ (3)
shìmíngmàishū càide
Anh ấy là một người bán rau quả.
zhèwèimàishū càidegōng zuòhěnrèn zhēn
Vị người bán rau quả này làm việc rất nghiêm túc.
màishū càide yàozhuān néng
Người bán rau quả cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây