Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
插图画家
chātú huàjiā
Họa sĩ vẽ tranh minh họa
Hán việt: sáp đồ hoạ cô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "插图画家" (chātú huàjiā) nghĩa là "Họa sĩ vẽ tranh minh họa", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 图 (tú): hình ảnh + 画 (huà): vẽ + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

插图画家
chātú huàjiā
Họa sĩ vẽ tranh minh họa
扌
臿
囗
冬
一
田

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họa sĩ vẽ tranh minh họa
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名chā插tú图huà画jiā家。
Anh ấy là một họa sĩ minh họa.
zhè这wèi位chā插tú图huà画jiā家gōng zuò工作hěn很rèn zhēn认真。
Vị họa sĩ minh họa này làm việc rất nghiêm túc.
chā插tú图huà画jiā家xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Họa sĩ minh họa cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây