看门人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "看门人" (kānménrén) nghĩa là "Người trông coi, nhân viên vệ sinh", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
看门人
Người trông coi, nhân viên vệ sinh
手
目
门
人
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người trông coi, nhân viên vệ sinh
Ví dụ (3)
他是一名看门人。
Anh ấy là một người trông coi.
这位看门人工作很认真。
Vị người trông coi này làm việc rất nghiêm túc.
看门人需要专业技能。
Người trông coi cần kỹ năng chuyên môn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây