Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看门人
kānménrén
Người trông coi, nhân viên vệ sinh
Hán việt: khan môn nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "看门人" (kānménrén) nghĩa là "Người trông coi, nhân viên vệ sinh", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

看门人
kānménrén
Người trông coi, nhân viên vệ sinh
手
目
门
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người trông coi, nhân viên vệ sinh
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名kān看mén门rén人。
Anh ấy là một người trông coi.
zhè这wèi位kān看mén门rén gōng人工zuò作hěn很rèn zhēn认真。
Vị người trông coi này làm việc rất nghiêm túc.
kān看mén门rén人xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Người trông coi cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây