Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
安保人员
ānbǎo rényuán
Nhân viên an ninh
Hán việt: an bảo nhân viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "安保人员" (ānbǎo rényuán) nghĩa là "Nhân viên an ninh", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 保 (bǎo): bảo vệ + 人 (rén): người + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

安保人员
ānbǎo rényuán
Nhân viên an ninh
宀
女
亻
呆
人
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên an ninh
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名ān安bǎo保rén yuán人员。
Anh ấy là một nhân viên an ninh.
zhè这wèi位ān安bǎo保rén yuán人员gōng zuò工作hěn很rèn zhēn认真。
Vị nhân viên an ninh này làm việc rất nghiêm túc.
ān安bǎo保rén yuán人员xū yào需要zhuān yè专业jì技néng能。
Nhân viên an ninh cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây