Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爱病
àibìng
Đau khổ vì yêu
Hán việt: ái bệnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "爱病" (àibìng) nghĩa là "Đau khổ vì yêu", ghép bởi: 爱 (ài): yêu + 病 (bìng): bệnh.

Thành phần cấu tạo

爱病
àibìng
Đau khổ vì yêu
爫
冖
友
疒
丙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau khổ vì yêu
Ví dụ (3)
ài爱bìng病ràng让tā他zhěng整tiān天méi没jīng shén精神。
Đau khổ vì yêu khiến anh ấy cả ngày không có tinh thần.
tā她xiàng像shì是dé得le了ài爱bìng病。
Cô ấy như đang mắc bệnh tương tư.
péng yǒu朋友quàn劝tā他bié别bèi被ài爱bìng病kùn困zhù住。
Bạn bè khuyên anh ấy đừng để đau khổ vì yêu trói buộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây