Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
独生女
dúshēngnǚ
con gái một, con gái độc nhất (không có anh chị em).
Hán việt: độc sanh nhữ
HSK 4-5 (Chủ đề Gia đình/Xã hội)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "独生女" (dúshēngnǚ) nghĩa là "Con gái duy nhất", ghép bởi: 独 (dú): độc lập + 生 (shēng): sinh + 女 (nǚ): nữ.

Thành phần cấu tạo

独生女
dúshēngnǚ
Con gái duy nhất
犭
虫
生
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con gái một, con gái độc nhất (không có anh chị em).
Ví dụ (9)
tā她shì是jiā家lǐ里de的dú独shēng生nǚ女。
Cô ấy là con gái một trong nhà.
fù父mǔ母duì对dú独shēng生nǚ女wǎng wǎng往往fēi cháng非常chǒng宠ài爱。
Bố mẹ thường vô cùng cưng chiều con gái một.
zuò wéi作为yí一ge个dú独shēng生nǚ女,tā她chéng dān承担zhe着zhào gù照顾fù父mǔ母de的quán bù全部zér èn责任。
Là một người con gái duy nhất, cô ấy gánh vác toàn bộ trách nhiệm chăm sóc bố mẹ.
hěn很duō多rén人xiàn mù羡慕dú独shēng生nǚ女kě yǐ可以dú独xiǎng享fù父mǔ母de的ài爱。
Rất nhiều người ngưỡng mộ con gái một vì có thể độc hưởng tình yêu của cha mẹ.
dú独shēng生nǚ女yǒu有shí hou时候huì会gǎn感dào到gū dú孤独。
Con gái một đôi khi sẽ cảm thấy cô đơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây