独生女
HSK 4-5 (Chủ đề Gia đình/Xã hội)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "独生女" (dúshēngnǚ) nghĩa là "Con gái duy nhất", ghép bởi: 独 (dú): độc lập + 生 (shēng): sinh + 女 (nǚ): nữ.
Thành phần cấu tạo
独生女
Con gái duy nhất
犭
虫
生
女
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con gái một, con gái độc nhất (không có anh chị em).
Ví dụ (9)
她是家里的独生女。
Cô ấy là con gái một trong nhà.
父母对独生女往往非常宠爱。
Bố mẹ thường vô cùng cưng chiều con gái một.
作为一个独生女,她承担着照顾父母的全部责任。
Là một người con gái duy nhất, cô ấy gánh vác toàn bộ trách nhiệm chăm sóc bố mẹ.
很多人羡慕独生女可以独享父母的爱。
Rất nhiều người ngưỡng mộ con gái một vì có thể độc hưởng tình yêu của cha mẹ.
独生女有时候会感到孤独。
Con gái một đôi khi sẽ cảm thấy cô đơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây