堆雪人
HSK 1-2 (Chủ đề Thời tiết/Vui chơi)
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 堆雪人
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:đắp người tuyết, nặn người tuyết.
Ví dụ (8)
下雪了,我们出去堆雪人吧!
Tuyết rơi rồi, chúng ta ra ngoài đắp người tuyết đi!
孩子们在院子里高兴地堆雪人。
Lũ trẻ đang vui vẻ đắp người tuyết trong sân.
我们堆了一个大大的雪人。
Chúng tôi đã đắp một người tuyết rất to.
比起打雪仗,我更喜欢堆雪人。
So với ném bóng tuyết, tôi thích đắp người tuyết hơn.
他用胡萝卜给刚堆的雪人做了个鼻子。
Anh ấy dùng củ cà rốt làm mũi cho người tuyết vừa đắp xong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây