Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没准儿
méizhǔnr
có lẽ, chưa biết chừng, không chừng (khẩu ngữ, biểu thị phỏng đoán).
Hán việt: một chuyết nhi
HSK 5 (Khẩu ngữ Bắc Kinh)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "没准儿" (méizhǔnr) nghĩa là "Có lẽ, có thể", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 准 (zhǔn): chuẩn + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

没准儿
méizhǔnr
Có lẽ, có thể
氵
殳
冫
隹
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:có lẽ, chưa biết chừng, không chừng (khẩu ngữ, biểu thị phỏng đoán).
Ví dụ (7)
dài带shang上yǔ雨sǎn伞ba吧,méi没zhǔnr准x儿iàwǔ下午huì会xià yǔ下雨。
Mang theo ô đi, không chừng chiều nay sẽ mưa đấy.
nǐ你zài再qù去kàn看kan看,méi没zhǔnr准tā儿zài他jiā在ne家ne呢。
Bạn đi xem lại thử đi, biết đâu (không chừng) anh ấy đang ở nhà đấy.
zhè这jiàn件shì事méi没zhǔnr准s儿hì是ge个wù huì误会。
Việc này có lẽ là một sự hiểu lầm.
rú guǒ如果nǐ你xiàn zài现在qù去,méi没zhǔnr准h儿ái还néng能gǎn赶shàng上zuì hòu最后yì一bān班chē车。
Nếu bây giờ bạn đi, chưa biết chừng còn kịp chuyến xe cuối cùng.
bié别bǎ把huà话shuō说jué绝le了,méi没zhǔnr准y儿ǐ以hòu后hái还xū yào需要rén jia人家bāng máng帮忙。
Đừng nói tuyệt tình quá (cạn tàu ráo máng), biết đâu sau này còn cần người ta giúp.
2
động từ / tính từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:không chắc, không cố định, không đáng tin, thay đổi thất thường.
Ví dụ (6)
tā他shén me什么shí hou时候huí回lái来kě可méi没zhǔnr准ér儿。
Bao giờ anh ấy về thì không chắc đâu (chưa biết chừng).
zhè这hái zi孩子shuō huà说话méi没zhǔnr准b儿,ié别quán全xìn信。
Đứa bé này nói năng lung tung (không đáng tin/lúc này lúc khác), đừng tin hết.
míng tiān明天de的xíng行chéng程hái还méi没zhǔnr准ne儿ne呢。
Lịch trình ngày mai vẫn chưa chắc chắn đâu.
nà那ger én个人de的pí qi脾气méi没zhǔnr准y儿,íhuìrh一会儿ǎo好yíhuìrh一会儿uài坏。
Tính khí người đó thất thường (không chuẩn), lúc tốt lúc xấu.
zhè这shìr事d儿ào dǐ到底chéng成bu不chéng成,xiàn zài现在hái还shuō说méi没zhǔnr准ér儿。
Việc này rốt cuộc có thành hay không, bây giờ vẫn chưa nói chắc được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây