Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女孩儿
nǚháir
cô gái, bé gái, con gái (chỉ nữ giới trẻ tuổi hoặc chưa kết hôn, có uốn lưỡi cuối từ).
Hán việt: nhữ hài nhi
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女孩儿" (nǚháir) nghĩa là "Cô gái", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 孩 (hái): trẻ con + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

女孩儿
nǚháir
Cô gái
女
子
亥
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cô gái, bé gái, con gái (chỉ nữ giới trẻ tuổi hoặc chưa kết hôn, có uốn lưỡi cuối từ).
Ví dụ (9)
nà那gè个chuān穿hóng红qúnzi裙子de的nǚ女háir孩z儿hǎng长de得zhēn真piàoliang漂亮。
Cô bé mặc váy đỏ kia trông thật xinh đẹp.
tā她shì是yī一gè个fēicháng非常cōngming聪明dǒng懂shì事de的nǚ女háir孩ér儿。
Cô ấy là một cô gái vô cùng thông minh và hiểu chuyện.
hěn很duō多xiǎo小nǚ女háir孩d儿ōu都xǐhuān喜欢wán玩yáng洋wáwa娃娃。
Rất nhiều bé gái thích chơi búp bê.
zuò坐zài在chuāng窗biān边kàn看shū书de的nà那gè个nǚ女háir孩s儿hì是wǒ我mèimei妹妹。
Cô gái đang ngồi đọc sách bên cửa sổ kia là em gái tôi.
xiànzài现在de的nǚ女háir孩d儿ōu都xǐhuān喜欢dǎban打扮de得hěn很shíshàng时尚。
Con gái bây giờ đều thích ăn mặc rất thời trang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây