女孩儿
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女孩儿" (nǚháir) nghĩa là "Cô gái", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 孩 (hái): trẻ con + 儿 (ér): trẻ con.
Thành phần cấu tạo
女孩儿
Cô gái
女
子
亥
儿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cô gái, bé gái, con gái (chỉ nữ giới trẻ tuổi hoặc chưa kết hôn, có uốn lưỡi cuối từ).
Ví dụ (9)
那个穿红裙子的女孩儿长得真漂亮。
Cô bé mặc váy đỏ kia trông thật xinh đẹp.
她是一个非常聪明懂事的女孩儿。
Cô ấy là một cô gái vô cùng thông minh và hiểu chuyện.
很多小女孩儿都喜欢玩洋娃娃。
Rất nhiều bé gái thích chơi búp bê.
坐在窗边看书的那个女孩儿是我妹妹。
Cô gái đang ngồi đọc sách bên cửa sổ kia là em gái tôi.
现在的女孩儿都喜欢打扮得很时尚。
Con gái bây giờ đều thích ăn mặc rất thời trang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây