有说有笑
HSK 4/5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "有说有笑" (yǒu shuō yǒu xiào) nghĩa là "Vui vẻ trò chuyện", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 说 (shuō / shuì / yuè): nói + 有 (yǒu): Có + 笑 (xiào): cười.
Thành phần cấu tạo
有说有笑
Vui vẻ trò chuyện
𠂇
月
讠
兑
⺮
夭
Hình ảnh:

Phân tích từ 有说有笑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:cười nói vui vẻ, vừa nói vừa cười (miêu tả không khí vui tươi, hòa thuận, sôi nổi).
Ví dụ (8)
大家聚在一起,有说有笑,非常开心。
Mọi người tụ tập cùng nhau, cười nói vui vẻ, vô cùng hạnh phúc.
放学路上,孩子们有说有笑地回家了。
Trên đường tan học, bọn trẻ vừa nói vừa cười đi về nhà.
看他们有说有笑的样子,一定是和好了。
Nhìn dáng vẻ cười nói vui vẻ của họ kìa, chắc chắn là làm lành rồi.
刚才还是有说有笑的,怎么突然吵起来了?
Vừa nãy còn cười nói vui vẻ mà, sao tự nhiên lại cãi nhau rồi?
宴会的气氛很好,客人们都有说有笑。
Không khí bữa tiệc rất tốt, các vị khách đều trò chuyện cười đùa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây