开夜车
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "开夜车" (kāi yèchē) nghĩa là "Thức khuya làm việc", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 夜 (yè): đêm + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
开夜车
Thức khuya làm việc
一
廾
亠
亻
夕
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 开夜车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (verb)
Nghĩa:thức đêm làm việc, thức đêm học bài, 'cày' đêm (làm việc hoặc học tập đến khuya).
Ví dụ (8)
为了准备明天的考试,我昨晚开夜车到凌晨三点。
Để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai, đêm qua tôi đã thức 'cày' đến 3 giờ sáng.
程序员们经常在项目发布前开夜车改代码。
Các lập trình viên thường xuyên thức đêm sửa code trước khi ra mắt dự án.
总是这样开夜车对身体不好,你应该学会合理安排时间。
Lúc nào cũng thức đêm làm việc như vậy không tốt cho sức khỏe đâu, bạn nên học cách sắp xếp thời gian hợp lý.
快到年底了,会计们不得不开夜车整理报表。
Sắp đến cuối năm rồi, các kế toán viên không thể không thức đêm để sắp xếp báo cáo.
既然白天没做完,那就只好晚上开夜车了。
Đã là ban ngày làm không xong, thì chỉ còn cách buổi tối thức đêm mà làm thôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây