Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开夜车
kāi yèchē
thức đêm làm việc, thức đêm học bài, 'cày' đêm (làm việc hoặc học tập đến khuya).
Hán việt: khai dạ xa
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开夜车" (kāi yèchē) nghĩa là "Thức khuya làm việc", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 夜 (yè): đêm + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

开夜车
kāi yèchē
Thức khuya làm việc
一
廾
亠
亻
夕
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (verb)
Nghĩa:thức đêm làm việc, thức đêm học bài, 'cày' đêm (làm việc hoặc học tập đến khuya).
Ví dụ (8)
wèi le为了zhǔn bèi准备míng tiān明天de的kǎo shì考试,wǒ我zuó昨wǎn晚kāi开yè夜chē车dào到líng chén凌晨sān三diǎn点。
Để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai, đêm qua tôi đã thức 'cày' đến 3 giờ sáng.
chéng xù程序yuán员men们jīng cháng经常zài在xiàng mù项目fā bù发布qián前kāi开yè夜chē车gǎi改dài代mǎ码。
Các lập trình viên thường xuyên thức đêm sửa code trước khi ra mắt dự án.
zǒng shì总是zhè这yàng样kāi开yè夜chē车duì对shēn tǐ身体bù不hǎo好,nǐ你yīng gāi应该xué学huì会hé lǐ合理ān pái安排shí jiān时间。
Lúc nào cũng thức đêm làm việc như vậy không tốt cho sức khỏe đâu, bạn nên học cách sắp xếp thời gian hợp lý.
kuài快dào到nián年dǐ底le了,kuài jì会计men们bù dé bù不得不kāi开yè夜chē车zhěng lǐ整理bào报biǎo表。
Sắp đến cuối năm rồi, các kế toán viên không thể không thức đêm để sắp xếp báo cáo.
jìr án既然bái白tiān天méi没zuò做wán完,nà那jiù就zhǐ hǎo只好wǎn shàng晚上kāi开yè夜chē车le了。
Đã là ban ngày làm không xong, thì chỉ còn cách buổi tối thức đêm mà làm thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây