双职工
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "双职工" (shuāngzhígōng) nghĩa là "Cả hai vợ chồng đều làm việc", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 职 (zhí): Công việc + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
双职工
Cả hai vợ chồng đều làm việc
又
耳
只
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 双职工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng cùng là công nhân viên chức (cả hai cùng đi làm và có lương).
Ví dụ (8)
由于父母都是双职工,所以他从小就很独立。
Do bố mẹ đều là công chức (vợ chồng cùng đi làm), nên từ nhỏ cậu ấy đã rất độc lập.
双职工家庭在城市里非常普遍,大家压力都很大。
Gia đình cả hai vợ chồng cùng đi làm rất phổ biến ở thành phố, mọi người đều áp lực lớn.
作为双职工,他们平时很难抽出时间陪孩子玩耍。
Là vợ chồng cùng đi làm, ngày thường họ rất khó sắp xếp thời gian để chơi cùng con cái.
双职工家庭的经济收入相对来说比较稳定。
Thu nhập kinh tế của gia đình hai vợ chồng cùng đi làm tương đối ổn định.
很多双职工会把孩子送到托儿所或者交给老人照顾。
Nhiều vợ chồng cùng đi làm thường gửi con vào nhà trẻ hoặc giao cho ông bà chăm sóc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây