Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双职工
shuāngzhígōng
vợ chồng cùng là công nhân viên chức (cả hai cùng đi làm và có lương).
Hán việt: song chức công
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双职工" (shuāngzhígōng) nghĩa là "Cả hai vợ chồng đều làm việc", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 职 (zhí): Công việc + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

双职工
shuāngzhígōng
Cả hai vợ chồng đều làm việc
又
耳
只
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ chồng cùng là công nhân viên chức (cả hai cùng đi làm và có lương).
Ví dụ (8)
yóu yú由于fù父mǔ母dōu都shì是shuāng双zhí职gōng工,suǒ所yǐ以tā他cóng从xiǎo小jiù就hěn很dú lì独立。
Do bố mẹ đều là công chức (vợ chồng cùng đi làm), nên từ nhỏ cậu ấy đã rất độc lập.
shuāng双zhí职gōng工jiā tíng家庭zài在chéng shì城市lǐ里fēi cháng非常pǔ biàn普遍,dà jiā大家yā lì压力dōu都hěn很dà大。
Gia đình cả hai vợ chồng cùng đi làm rất phổ biến ở thành phố, mọi người đều áp lực lớn.
zuò wéi作为shuāng双zhí职gōng工,tā他men们píng shí平时hěn很nán难chōu抽chū出shí jiān时间péi陪hái zi孩子wán玩shuǎ耍。
Là vợ chồng cùng đi làm, ngày thường họ rất khó sắp xếp thời gian để chơi cùng con cái.
shuāng双zhí职gōng工jiā tíng家庭de的jīng jì经济shōu rù收入xiāng duì相对lái来shuō说bǐ jiào比较wěn dìng稳定。
Thu nhập kinh tế của gia đình hai vợ chồng cùng đi làm tương đối ổn định.
hěn很duō多shuāng双zhí职gōng工huì会bǎ把hái zi孩子sòng送dào到tuō托ér儿suǒ所huò zhě或者jiāo交gěi给lǎo老rén人zhào gù照顾。
Nhiều vợ chồng cùng đi làm thường gửi con vào nhà trẻ hoặc giao cho ông bà chăm sóc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây