Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
象形字
xiàngxíngzì
chữ tượng hình (loại chữ Hán được tạo ra bằng cách vẽ lại hình dáng của sự vật).
Hán việt: tương hình tự
HSK 5 (implied concept)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "象形字" (xiàngxíngzì) nghĩa là "Chữ tượng hình", ghép bởi: 象 (xiàng): con voi + 形 (xíng): Hình dạng + 字 (zì): chữ.

Thành phần cấu tạo

象形字
xiàngxíngzì
Chữ tượng hình
⺈
口
豕
开
彡
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ tượng hình (loại chữ Hán được tạo ra bằng cách vẽ lại hình dáng của sự vật).
Ví dụ (9)
hàn汉zì字qǐ yuán起源yú于xiàng象xíng形zì字,zuì最zǎo早jiù就xiàng像shì是huà画huà画yī yàng一样。
Chữ Hán bắt nguồn từ chữ tượng hình, ban đầu trông cứ như là vẽ tranh vậy.
“rì日”、“yuè月”、“shān山”、“shuǐ水”dōu都shì是diǎn xíng典型de的xiàng象xíng形zì字。
Các chữ 'Nhật', 'Nguyệt', 'Sơn', 'Thủy' đều là những chữ tượng hình điển hình.
lǎo shī老师zhèng zài正在gěi给hái zi孩子men们jiǎng讲jiě解xiàng象xíng形zì字de的yǎn biàn演变guò chéng过程。
Giáo viên đang giảng giải cho lũ trẻ về quá trình biến đổi của chữ tượng hình.
xiàng象xíng形zì字suī虽rán然shēng dòng生动yǒu qù有趣,dàn但shì是shù liàng数量bìng并bù不duō多。
Chữ tượng hình tuy sinh động thú vị, nhưng số lượng lại không nhiều.
tōng guò通过xué xí学习xiàng象xíng形zì字,wǒ men我们kě yǐ可以liǎo jiě了解gǔ古rén人de的shēng huó生活fāng shì方式。
Thông qua việc học chữ tượng hình, chúng ta có thể hiểu được lối sống của người xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây