Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小心翼翼
xiǎoxīnyìyì
cẩn thận từng li từng tí, dè dặt, rón rén (mô tả hành động rất thận trọng, sợ làm hỏng việc hoặc gây tiếng động).
Hán việt: tiểu tâm dực dực
HSK 5-6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "小心翼翼" (xiǎoxīnyìyì) nghĩa là "Cẩn thận, thận trọng", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 心 (xīn): trái tim + 翼 (yì): Cánh + 翼 (yì): Cánh.

Thành phần cấu tạo

小心翼翼
xiǎoxīnyìyì
Cẩn thận, thận trọng
小
心
羽
異

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:cẩn thận từng li từng tí, dè dặt, rón rén (mô tả hành động rất thận trọng, sợ làm hỏng việc hoặc gây tiếng động).
Ví dụ (8)
tā他xiǎo xīn yì yì小心翼翼de地pěng捧zhe着nà那ge个huā花píng瓶。
Anh ấy bưng cái bình hoa đó một cách cẩn thận từng li từng tí.
hù shi护士xiǎo xīn yì yì小心翼翼de地gěi给yīng ér婴儿chuān穿yī fu衣服。
Cô y tá cẩn thận mặc quần áo cho đứa trẻ sơ sinh.
tā她zài在bīng冰miàn面shang上xiǎo xīn yì yì小心翼翼de地zǒu走zhe着,shēng生pà怕huá滑dǎo倒。
Cô ấy đi lại rón rén trên mặt băng, chỉ sợ bị trượt ngã.
wǒ我xiǎo xīn yì yì小心翼翼de地wèn问lǎo bǎn老板shì是bu不shì是shēng qì生气le了。
Tôi dè dặt hỏi ông chủ xem có phải ông ấy giận rồi không.
māo猫mī咪xiǎo xīn yì yì小心翼翼de地kào靠jìn近nà那zhī只hú dié蝴蝶。
Con mèo rón rén tiến lại gần con bướm đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây