小心翼翼
HSK 5-6
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "小心翼翼" (xiǎoxīnyìyì) nghĩa là "Cẩn thận, thận trọng", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 心 (xīn): trái tim + 翼 (yì): Cánh + 翼 (yì): Cánh.
Thành phần cấu tạo
小心翼翼
Cẩn thận, thận trọng
小
心
羽
異
Hình ảnh:

Phân tích từ 小心翼翼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:cẩn thận từng li từng tí, dè dặt, rón rén (mô tả hành động rất thận trọng, sợ làm hỏng việc hoặc gây tiếng động).
Ví dụ (8)
他小心翼翼地捧着那个花瓶。
Anh ấy bưng cái bình hoa đó một cách cẩn thận từng li từng tí.
护士小心翼翼地给婴儿穿衣服。
Cô y tá cẩn thận mặc quần áo cho đứa trẻ sơ sinh.
她在冰面上小心翼翼地走着,生怕滑倒。
Cô ấy đi lại rón rén trên mặt băng, chỉ sợ bị trượt ngã.
我小心翼翼地问老板是不是生气了。
Tôi dè dặt hỏi ông chủ xem có phải ông ấy giận rồi không.
猫咪小心翼翼地靠近那只蝴蝶。
Con mèo rón rén tiến lại gần con bướm đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây