打石膏
HSK 5+ (Đời sống)
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打石膏" (dǎ shígāo) nghĩa là "Bó bột", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 石 (shí): Đá + 膏 (gāo): Cao.
Thành phần cấu tạo
打石膏
Bó bột
扌
丁
石
高
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 打石膏
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:bó bột, đắp thạch cao (cố định xương gãy).
Ví dụ (8)
因为手臂骨折,医生给我打了石膏。
Vì gãy tay, bác sĩ đã bó bột cho tôi.
打石膏以后,洗澡变得非常不方便。
Sau khi bó bột, việc tắm rửa trở nên vô cùng bất tiện.
这只脚打了石膏,走路要用拐杖。
Chân này đã bó bột rồi, đi lại phải dùng nạng.
石膏里面很痒,但是我挠不到,真难受。
Bên trong lớp bột rất ngứa, nhưng tôi gãi không được, thật khó chịu.
医生说要等三个星期才能拆石膏。
Bác sĩ nói phải đợi 3 tuần nữa mới được tháo bột.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây