Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打石膏
dǎ shígāo
bó bột, đắp thạch cao (cố định xương gãy).
Hán việt: tá thạch cao
HSK 5+ (Đời sống)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打石膏" (dǎ shígāo) nghĩa là "Bó bột", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 石 (shí): Đá + 膏 (gāo): Cao.

Thành phần cấu tạo

打石膏
dǎ shígāo
Bó bột
扌
丁
石
高
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:bó bột, đắp thạch cao (cố định xương gãy).
Ví dụ (8)
yīn因wèi为shǒu手bì臂gǔ骨zhé折,yī shēng医生gěi给wǒ我dǎ打le了shí石gāo膏。
Vì gãy tay, bác sĩ đã bó bột cho tôi.
dǎ打shí石gāo膏yǐ以hòu后,xǐ zǎo洗澡biàn变de得fēi cháng非常bù不fāng biàn方便。
Sau khi bó bột, việc tắm rửa trở nên vô cùng bất tiện.
zhè这zhī只jiǎo脚dǎ打le了shí石gāo膏,zǒu走lù路yào要yòng用guǎi zhàng拐杖。
Chân này đã bó bột rồi, đi lại phải dùng nạng.
shí石gāo膏lǐ里miàn面hěn很yǎng痒,dàn但shì是wǒ我náo挠bú不dào到,zhēn真nán shòu难受。
Bên trong lớp bột rất ngứa, nhưng tôi gãi không được, thật khó chịu.
yī shēng医生shuō说yào要děng等sān三ge个xīng qī星期cái才néng能chāi拆shí石gāo膏。
Bác sĩ nói phải đợi 3 tuần nữa mới được tháo bột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây