好容易
HSK 4/5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "好容易" (hǎoróngyì) nghĩa là "Khó khăn lắm mới, cuối cùng", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 容 (róng): chứa đựng + 易 (yì): dễ.
Thành phần cấu tạo
好容易
Khó khăn lắm mới, cuối cùng
女
子
宀
谷
日
勿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:mãi mới, khó khăn lắm mới, không dễ gì (biểu thị việc đạt được kết quả sau rất nhiều nỗ lực - nghĩa tương đương với 'Hǎobùróngyì').
Ví dụ (10)
我好容易才买到这张回家的火车票。
Tôi khó khăn lắm (mãi) mới mua được tấm vé tàu về nhà này.
忙了一整天,孩子好容易才睡着了。
Bận rộn cả ngày trời, đứa bé khó khăn lắm mới ngủ được.
我们好容易才爬到了山顶,风景真美啊!
Chúng tôi vất vả lắm mới leo lên được đỉnh núi, phong cảnh đẹp thật đấy!
好容易有个休息天,我只想在家睡觉。
Khó khăn lắm mới có một ngày nghỉ, tôi chỉ muốn ở nhà ngủ thôi.
她在人群中好容易才找到了自己的妹妹。
Cô ấy mãi mới tìm thấy em gái mình trong đám đông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây