Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好容易
hǎoróngyì
mãi mới, khó khăn lắm mới, không dễ gì (biểu thị việc đạt được kết quả sau rất nhiều nỗ lực - nghĩa tương đương với 'Hǎobùróngyì').
Hán việt: hiếu dong dị
HSK 4/5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "好容易" (hǎoróngyì) nghĩa là "Khó khăn lắm mới, cuối cùng", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 容 (róng): chứa đựng + 易 (yì): dễ.

Thành phần cấu tạo

好容易
hǎoróngyì
Khó khăn lắm mới, cuối cùng
女
子
宀
谷
日
勿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mãi mới, khó khăn lắm mới, không dễ gì (biểu thị việc đạt được kết quả sau rất nhiều nỗ lực - nghĩa tương đương với 'Hǎobùróngyì').
Ví dụ (10)
wǒ我hǎo好róng yì容易cái才mǎi买dào到zhè这zhāng张huí回jiā家de的huǒ火chē车piào票。
Tôi khó khăn lắm (mãi) mới mua được tấm vé tàu về nhà này.
máng忙le了yī一zhěng整tiān天,hái zi孩子hǎo好róng yì容易cái才shuì睡zháo着le了。
Bận rộn cả ngày trời, đứa bé khó khăn lắm mới ngủ được.
wǒ men我们hǎo好róng yì容易cái才pá爬dào到le了shān山dǐng顶,fēng jǐng风景zhēn真měi美a啊!
Chúng tôi vất vả lắm mới leo lên được đỉnh núi, phong cảnh đẹp thật đấy!
hǎo好róng yì容易yǒu有gè个xiū xi休息tiān天,wǒ我zhǐ只xiǎng想zài在jiā家shuì jiào睡觉。
Khó khăn lắm mới có một ngày nghỉ, tôi chỉ muốn ở nhà ngủ thôi.
tā她zài在rén人qún群zhōng中hǎo好róng yì容易cái才zhǎo找dào到le了zì jǐ自己de的mèi mei妹妹。
Cô ấy mãi mới tìm thấy em gái mình trong đám đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây