Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
先来后到
xiānlái-hòudào
trước sau có trật tự, ai đến trước được trước, thứ tự trước sau (nguyên tắc ưu tiên dựa trên thời gian).
Hán việt: tiên lai hấu đáo
HSK 5/6
—

Gợi nhớ

Từ "先来后到" (xiānlái-hòudào) nghĩa là "Ai đến trước, phục vụ trước", ghép bởi: 先 (xiān): trước + 来 (lái): đến + 后 (hòu): sau + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

先来后到
xiānlái-hòudào
Ai đến trước, phục vụ trước
𠂇
儿
木
一
厂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trước sau có trật tự, ai đến trước được trước, thứ tự trước sau (nguyên tắc ưu tiên dựa trên thời gian).
Ví dụ (8)
mǎi买zhè这zhǒng种xiàn限liàng量bǎn版de的qiú球xié鞋bì xū必须zūn shǒu遵守xiān先lái来hòu后dào到de的guī zé规则,bù不néng能chā插duì队。
Mua loại giày thể thao phiên bản giới hạn này bắt buộc phải tuân thủ quy tắc ai đến trước được trước, không được chen ngang.
suī虽rán然nǐ你hěn很yǒu有qián钱,dàn但zài在zhè gè这个cān tīng餐厅chī吃fàn饭yě也děi得jiǎng jiu讲究xiān先lái来hòu后dào到。
Tuy bạn rất giàu, nhưng ăn cơm ở nhà hàng này cũng phải coi trọng thứ tự trước sau.
wǒ men我们yào要àn按xiān先lái来hòu后dào到de的shùn xù顺序ān pái安排miàn面shì试,qǐng请dà jiā大家zài在wài外miàn面shāo稍děng等。
Chúng tôi sẽ sắp xếp phỏng vấn theo thứ tự ai đến trước vào trước, mời mọi người đợi ở bên ngoài.
zhǐ只yǒu有yī一gè个kòng空zuò wèi座位le了,àn zhào按照xiān先lái来hòu后dào到,yīng gāi应该shì是zhè这wèi位xiān sheng先生zuò坐。
Chỉ còn một chỗ trống thôi, theo nguyên tắc ai đến trước được trước, thì lẽ ra phải là vị tiên sinh này ngồi.
bù guǎn不管shì是xīn新yuán gōng员工hái shì还是lǎo老yuán gōng员工,lǐng领wù zī物资de的shí hou时候dōu都yào要zūn xún遵循xiān先lái来hòu后dào到。
Bất kể là nhân viên mới hay cũ, khi nhận vật tư đều phải tuân theo thứ tự trước sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây