免不了
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "免不了" (miǎnbuliǎo) nghĩa là "Không tránh khỏi, tất nhiên", ghép bởi: 免 (miǎn): Miễn + 不 (bù): không + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
免不了
Không tránh khỏi, tất nhiên
免
一
个 (biến thể)
了
Hình ảnh:

Phân tích từ 免不了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:khó tránh khỏi, không tránh được, tất yếu sẽ xảy ra (thường chỉ những điều không mong muốn hoặc quy luật tự nhiên).
Ví dụ (8)
刚开始学习,免不了会犯错误。
Mới bắt đầu học, khó tránh khỏi sẽ phạm sai lầm.
两个人在一起生活,免不了会有摩擦。
Hai người sống cùng nhau, khó tránh khỏi sẽ có va chạm (xích mích).
上了年纪,免不了有些病痛。
Có tuổi rồi, không tránh được có chút ốm đau.
只要是比赛,就免不了有输赢。
Hễ là thi đấu thì tất yếu (không tránh khỏi) có thắng có thua.
看到这情景,他免不了要伤心。
Nhìn thấy cảnh này, anh ấy không tránh khỏi đau lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây