Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
免不了
miǎnbuliǎo
khó tránh khỏi, không tránh được, tất yếu sẽ xảy ra (thường chỉ những điều không mong muốn hoặc quy luật tự nhiên).
Hán việt: miễn bưu liễu
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "免不了" (miǎnbuliǎo) nghĩa là "Không tránh khỏi, tất nhiên", ghép bởi: 免 (miǎn): Miễn + 不 (bù): không + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

免不了
miǎnbuliǎo
Không tránh khỏi, tất nhiên
免
一
个 (biến thể)
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:khó tránh khỏi, không tránh được, tất yếu sẽ xảy ra (thường chỉ những điều không mong muốn hoặc quy luật tự nhiên).
Ví dụ (8)
gāng刚kāi shǐ开始xué xí学习,miǎn免bu不liǎo了huì会fàn犯cuò wù错误。
Mới bắt đầu học, khó tránh khỏi sẽ phạm sai lầm.
liǎng两ger én个人zài在yì qǐ一起shēng huó生活,miǎn免bu不liǎo了huì会yǒu有mó cā摩擦。
Hai người sống cùng nhau, khó tránh khỏi sẽ có va chạm (xích mích).
shàng上le了nián jì年纪,miǎn免bu不liǎo了yǒu有xiē些bìng病tòng痛。
Có tuổi rồi, không tránh được có chút ốm đau.
zhǐ yào只要shì是bǐ sài比赛,jiù就miǎn免bu不liǎo了yǒu有shū输yíng赢。
Hễ là thi đấu thì tất yếu (không tránh khỏi) có thắng có thua.
kàn看dào到zhè这qíng jǐng情景,tā他miǎn免bu不l了iǎo要yàoshāngxīn伤心。
Nhìn thấy cảnh này, anh ấy không tránh khỏi đau lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây