电子邮件
diànzǐ yóujiàn
thư điện tử, email.
Hán việt: điện tí bưu kiện
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

fēn

Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm
fēng

Dùng cho những bức thư, điện tín có niêm phong.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 封 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一封电子邮件
một email / bức thư điện tử
一封信
một lá thư / bức thư
一封请柬
một bức thư mời / thiệp mời

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư điện tử, email.
Ví dụ (8)
gěilefēngdiàn yóu jiànqǐngcháshōu
Tôi đã gửi cho bạn một email, xin hãy kiểm tra và nhận.
dediàn yóu jiàn zhǐshìshén me
Địa chỉ email của bạn là gì?
xiǎngtōng guòdiàn yóu jiànshēn qǐngzhèfèngōng zuò
Tôi muốn nộp đơn xin việc này qua email.
xiàn zàidenián qīngrénhěnshǎoxiěxìndōudiàn yóu jiàn
Giới trẻ bây giờ rất ít viết thư tay, đều gửi email.
qǐngjǐn kuàihuídediàn yóu jiàn
Xin hãy trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây