Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夏令营
xiàlìngyíng
trại hè.
Hán việt: giá linh dinh
HSK 4-5 (Chủ đề Giáo dục/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夏令营" (xiàlìngyíng) nghĩa là "Trại hè", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 令 (lìng): lệnh + 营 (yíng): doanh trại.

Thành phần cấu tạo

夏令营
xiàlìngyíng
Trại hè
一
自
夂
亼
卩
艹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trại hè.
Ví dụ (10)
jīn nián今年shǔ暑jià假wǒ我xiǎng想cān jiā参加xià lìng yíng夏令营。
Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn tham gia trại hè.
zhè这shì是zhuān mén专门wèi为zhōng中xué shēng学生jǔ bàn举办de的yīng英yǔ语xià lìng yíng夏令营。
Đây là trại hè tiếng Anh được tổ chức chuyên dành cho học sinh trung học.
zài在xià lìng yíng夏令营li里,hái zi孩子men们xué学huì会le了dú lì独立shēng huó生活。
Trong trại hè, bọn trẻ đã học được cách sống tự lập.
xià lìng yíng夏令营de的huó dòng活动fēi cháng非常fēng fù丰富duō多cǎi彩。
Các hoạt động của trại hè vô cùng phong phú đa dạng.
wǒ我yào要bào míng报名cān jiā参加nà那ge个kē xué科学xià lìng yíng夏令营。
Tôi muốn đăng ký tham gia trại hè khoa học đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây