经不住
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "经不住" (jīngbùzhù) nghĩa là "Không chịu nổi, không chống lại được", ghép bởi: 经 (jīng): kinh điển + 不 (bù): không + 住 (zhù): ở.
Thành phần cấu tạo
经不住
Không chịu nổi, không chống lại được
纟
巠
一
个 (biến thể)
亻
主
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Không chịu nổi, không chống lại được
Ví dụ (3)
他经不住大家的劝说。
Anh ấy không chịu nổi lời khuyên của mọi người.
这把椅子经不住这么重的东西。
Chiếc ghế này không chịu được vật nặng như vậy.
我经不住诱惑,买了蛋糕。
Tôi không cưỡng lại được cám dỗ nên đã mua bánh ngọt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây