Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
经不住
jīngbùzhù
Không chịu nổi, không chống lại được
Hán việt: kinh bưu trú
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "经不住" (jīngbùzhù) nghĩa là "Không chịu nổi, không chống lại được", ghép bởi: 经 (jīng): kinh điển + 不 (bù): không + 住 (zhù): ở.

Thành phần cấu tạo

经不住
jīngbùzhù
Không chịu nổi, không chống lại được
纟
巠
一
个 (biến thể)
亻
主

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Không chịu nổi, không chống lại được
Ví dụ (3)
tā他jīng经bú不zhù住dà jiā大家de的quàn劝shuō说。
Anh ấy không chịu nổi lời khuyên của mọi người.
zhè这bǎ把yǐ zi椅子jīng经bú不zhù住zhè这me么zhòng重de的dōng xī东西。
Chiếc ghế này không chịu được vật nặng như vậy.
wǒ我jīng经bú不zhù住yòu huò诱惑,mǎi买le了dàng āo蛋糕。
Tôi không cưỡng lại được cám dỗ nên đã mua bánh ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây