女扮男装
HSK1
Động từ
Phân tích từ 女扮男装
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Phụ nữ giả trang thành nam giới
Ví dụ (3)
她在戏里女扮男装。
Cô ấy giả trai trong vở kịch.
这个角色需要女扮男装。
Vai diễn này cần nữ giả nam.
女扮男装的故事很有趣。
Câu chuyện nữ giả nam rất thú vị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây