Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
离开了
líkāi le
đã rời đi
Hán việt: li khai liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "离开了" (líkāi le) nghĩa là "đã rời đi", ghép bởi: 离 (lí): cách + 开 (kāi): bật + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

离开了
líkāi le
đã rời đi
离
一
廾
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã rời đi
Ví dụ (3)
tā他zuó tiān昨天lí kāi离开le了běi jīng北京。
Anh ấy đã rời Bắc Kinh hôm qua.
tā她lí kāi离开le了gōng sī公司。
Cô ấy đã rời công ty.
hái zi孩子lí kāi离开le了jiā xiāng家乡。
Đứa trẻ đã rời quê hương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây