离开了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "离开了" (líkāi le) nghĩa là "đã rời đi", ghép bởi: 离 (lí): cách + 开 (kāi): bật + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
离开了
đã rời đi
离
一
廾
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã rời đi
Ví dụ (3)
他昨天离开了北京。
Anh ấy đã rời Bắc Kinh hôm qua.
她离开了公司。
Cô ấy đã rời công ty.
孩子离开了家乡。
Đứa trẻ đã rời quê hương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây