Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闲时
xiánshí
thời gian rảnh rỗi
Hán việt: nhàn thời
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "闲时" (xiánshí) mang nghĩa "thời gian rảnh rỗi", kết hợp bởi 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

闲时
xiánshí
thời gian rảnh rỗi
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời gian rảnh rỗi
Ví dụ (3)
xiánshí闲时wǒ我xǐhuan喜欢kànshū看书。
Lúc rảnh tôi thích đọc sách.
I like reading in my spare time.
tā他xiánshí闲时cháng常qù去sànbù散步。
Khi rảnh anh ấy thường đi dạo.
He often goes for a walk in his spare time.
xiánshí闲时kěyǐ可以liànxí练习zhōngwén中文。
Lúc rảnh có thể luyện tiếng Trung.
You can practice Chinese in your spare time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây