未婚夫
HSK 5 (Từ vựng đời sống/Gia đình)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "未婚夫" (wèihūnfū) nghĩa là "hôn phu, chồng chưa cưới", ghép bởi: 未 (wèi): chưa + 婚 (hūn): hôn nhân + 夫 (fū): chồng.
Thành phần cấu tạo
未婚夫
hôn phu, chồng chưa cưới
木
一
女
昏
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 未婚夫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vị hôn phu, chồng chưa cưới.
Ví dụ (7)
这是我的未婚夫。
Đây là chồng chưa cưới của tôi.
她和她的未婚夫正在筹备婚礼。
Cô ấy và vị hôn phu đang chuẩn bị cho đám cưới.
我的未婚夫是一名医生。
Chồng chưa cưới của tôi là một bác sĩ.
他们刚刚订婚,他是她的未婚夫。
Họ vừa mới đính hôn, anh ấy là vị hôn phu của cô ấy.
未婚夫送给她一枚钻戒。
Chồng chưa cưới đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây