Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
未婚夫
wèihūnfū
vị hôn phu, chồng chưa cưới.
Hán việt: mùi hôn phu
HSK 5 (Từ vựng đời sống/Gia đình)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "未婚夫" (wèihūnfū) nghĩa là "hôn phu, chồng chưa cưới", ghép bởi: 未 (wèi): chưa + 婚 (hūn): hôn nhân + 夫 (fū): chồng.

Thành phần cấu tạo

未婚夫
wèihūnfū
hôn phu, chồng chưa cưới
木
一
女
昏
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị hôn phu, chồng chưa cưới.
Ví dụ (7)
zhè这shì是wǒ我de的wèi未hūn婚fū夫。
Đây là chồng chưa cưới của tôi.
tā她hé和tā她de的wèi未hūn婚fū夫zhèng zài正在chóu bèi筹备hūn lǐ婚礼。
Cô ấy và vị hôn phu đang chuẩn bị cho đám cưới.
wǒ我de的wèi未hūn婚fū夫shì是yì一míng名yī shēng医生。
Chồng chưa cưới của tôi là một bác sĩ.
tā他men们gāng刚gāng刚dìng订hūn婚,tā他shì是tā她de的wèi未hūn婚fū夫。
Họ vừa mới đính hôn, anh ấy là vị hôn phu của cô ấy.
wèi未hūn婚fū夫sòng送gěi给tā她yì一méi枚zuàn钻jiè戒。
Chồng chưa cưới đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây