报名费
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "报名费" (bàomíngfèi) nghĩa là "phí đăng ký", ghép bởi: 报 (bào): báo + 名 (míng): tên + 费 (fèi): phí tổn.
Thành phần cấu tạo
报名费
phí đăng ký
扌
卩
夕
口
弗
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 报名费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phí đăng ký
Ví dụ (3)
报名费是多少?
Phí đăng ký là bao nhiêu?
我已经交了报名费。
Tôi đã nộp phí đăng ký rồi.
报名费不能退。
Phí đăng ký không thể hoàn lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây