Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
报名费
bàomíngfèi
phí đăng ký
Hán việt: báo danh bí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "报名费" (bàomíngfèi) nghĩa là "phí đăng ký", ghép bởi: 报 (bào): báo + 名 (míng): tên + 费 (fèi): phí tổn.

Thành phần cấu tạo

报名费
bàomíngfèi
phí đăng ký
扌
卩
夕
口
弗
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phí đăng ký
Ví dụ (3)
bào míng报名fèi费shì是duō shǎo多少?
Phí đăng ký là bao nhiêu?
wǒ我yǐ jīng已经jiāo交le了bào míng报名fèi费。
Tôi đã nộp phí đăng ký rồi.
bào míng报名fèi费bù不néng能tuì退。
Phí đăng ký không thể hoàn lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây